eword.vn

damage trong ngữ cảnh

damage = thiệt hại

Câu tiếng Anh

If you'll just center the camera on the side of that hill I wanna see how much damage this will do.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ anh chỉnh máy chụp hình ngay bên sườn đồi kia tôi muốn thấy nó gây ra thiệt hại được bao nhiêu.

← damage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với damage