eword.vn

decline trong ngữ cảnh

decline = từ chối

Câu tiếng Anh

Besides, I cannot decline a challenge.

Nghĩa tiếng Việt

Bên cạnh đó, tôi không thể từ chối một thử thách.

← decline: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với decline