defend trong ngữ cảnh
defend = bảo vệ
Câu tiếng Anh
Sire, you must give Horemhed permission to defend Egypt.
Nghĩa tiếng Việt
Hoàng thượng, ngài phải cho phép Horemhed bảo vệ Ai Cập.
← defend: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với defend
defend = bảo vệ
Sire, you must give Horemhed permission to defend Egypt.
Hoàng thượng, ngài phải cho phép Horemhed bảo vệ Ai Cập.
← defend: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với defend