defend trong ngữ cảnh
defend = bảo vệ
Câu tiếng Anh
The government of a// men to defend the rights of each man.
Nghĩa tiếng Việt
Chính phủ của mọi người để bảo vệ quyền sống của mỗi người.
← defend: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với defend