eword.vn

delicate trong ngữ cảnh

delicate = mềm mỏng

Câu tiếng Anh

Small, dark, rather delicate.

Nghĩa tiếng Việt

Nhỏ nhắn, da nâu, hơi nhạy cảm.

← delicate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với delicate