deliver trong ngữ cảnh
deliver = giao (hàng)
Câu tiếng Anh
I sacrificed my honor, I betrayed my friend and helped deliver Baghdad into your hands.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hy sinh danh dự của tôi, tôi phản bội người bạn của tôi, giúp trao Baghdad vào tay của ngài.
← deliver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deliver