deliver trong ngữ cảnh
deliver = giao (hàng)
Câu tiếng Anh
I will give you $25,000 when you deliver the Falcon to me and another $25,000 later on.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ trả cho anh 25.000 đô-la khi anh giao con chim ưng cho tôi và 25.000 đô-la sau đó.
← deliver: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deliver