demonstrate trong ngữ cảnh
demonstrate = chứng minh
Câu tiếng Anh
You see, here you demonstrate a woman's power of seduction.
Nghĩa tiếng Việt
Con à, ở đây con phải phát huy toàn bộ nghệ thuật quyến rũ của phái nữ.
← demonstrate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với demonstrate