deny trong ngữ cảnh
deny = từ chối
Câu tiếng Anh
Do you deny, monsieur, that you had any motive in drugging madame?
Nghĩa tiếng Việt
Ông có phủ nhận động cơ đánh thuốc mê cô ấy không, thưa ông?
deny = từ chối
Do you deny, monsieur, that you had any motive in drugging madame?
Ông có phủ nhận động cơ đánh thuốc mê cô ấy không, thưa ông?