deny trong ngữ cảnh
deny = từ chối
Câu tiếng Anh
I always deny that you were in Our American Cousin the night Lincoln was shot.
Nghĩa tiếng Việt
Anh luôn phủ nhận em đóng trong vở "Người em họ Mỹ của chúng ta" vào đêm Lincoln bị bắn.
deny = từ chối
I always deny that you were in Our American Cousin the night Lincoln was shot.
Anh luôn phủ nhận em đóng trong vở "Người em họ Mỹ của chúng ta" vào đêm Lincoln bị bắn.