eword.vn

deny trong ngữ cảnh

deny = từ chối

Câu tiếng Anh

- I don't deny that he's infatuated with you in some warped way of his own.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi không phủ nhận việc hắn rất có cảm tình với cô... theo cách uốn nắn riêng của hắn.

← deny: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deny