deny trong ngữ cảnh
deny = từ chối
Câu tiếng Anh
- I don't deny that he's infatuated with you in some warped way of his own.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi không phủ nhận việc hắn rất có cảm tình với cô... theo cách uốn nắn riêng của hắn.
deny = từ chối
- I don't deny that he's infatuated with you in some warped way of his own.
- Tôi không phủ nhận việc hắn rất có cảm tình với cô... theo cách uốn nắn riêng của hắn.