eword.vn

deny trong ngữ cảnh

deny = từ chối

Câu tiếng Anh

Well, my lady, I have had a nip of ale of a night, just now and again at a place in the town and I won't deny as some of the others were there.

Nghĩa tiếng Việt

Con yêu, ta vừa uống một cốc bia nhỏ buổi đêm, vừa mới đây thôi... ở một nơi trong thị thành và ta không phủ nhận rằng... một vài người khác cũng có mặt ở đó.

← deny: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deny