departure trong ngữ cảnh
departure = sự rời khỏi
Câu tiếng Anh
Here was the point of departure to the rest Europe, for the arsonists of our peaceful towns and villages.
Nghĩa tiếng Việt
Ở đây là điểm xuất phát đến phần còn lại của Châu Âu, của những kẻ phá hoại sự bình yên ở các thành phố và làng mạc của chúng ta.
← departure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với departure