eword.vn

deserve trong ngữ cảnh

deserve = xứng đáng

Câu tiếng Anh

Not that you deserve to be told, but you made a good speech to the jury.

Nghĩa tiếng Việt

Em phải thú nhận rằng em nghĩ anh đã nói rất hay trước bồi thẩm đoàn.

← deserve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deserve