design trong ngữ cảnh
design = thiết kế
Câu tiếng Anh
That house means a great deal to me, and you're the only one who can design it.
Nghĩa tiếng Việt
Ngôi nhà đó rất quan trọng với tôi và anh là người duy nhất thiết kế được nó.
← design: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với design