despite trong ngữ cảnh
despite = mặc dù
Câu tiếng Anh
Despite that.
Nghĩa tiếng Việt
Mặc dù vậy.
← despite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với despite
despite = mặc dù
Despite that.
Mặc dù vậy.
← despite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với despite