eword.vn

destroy trong ngữ cảnh

destroy = phá hủy

Câu tiếng Anh

In two seasons, you'll destroy what it took his family 80 years to build.

Nghĩa tiếng Việt

Trong hai mùa, anh sẽ phá hủy những gì gia đình anh ta đã mất 80 năm để xây dựng.

← destroy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với destroy