detail trong ngữ cảnh
detail = chi tiết
Câu tiếng Anh
No doubt you saw the whole pretty picture in detail.
Nghĩa tiếng Việt
Không có nghi ngờ gì chỉ có thể thấy trong truyện thôi.
← detail: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với detail
detail = chi tiết
No doubt you saw the whole pretty picture in detail.
Không có nghi ngờ gì chỉ có thể thấy trong truyện thôi.
← detail: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với detail