eword.vn

detail trong ngữ cảnh

detail = chi tiết

Câu tiếng Anh

Now, mind you, I have full faith in you, but there's always been one small detail which I never could help but doubt.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ cho con biết, Cha có hoàn toàn niềm tin nơi con, nhưng vẫn luôn luôn có một chi tiết nhỏ mà Cha không làm sao được loại trừ hồ nghi.

← detail: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với detail