device trong ngữ cảnh
device = thiết bị
Câu tiếng Anh
The N8 will be the first device by Nokia with the Symbian^3 operating system.
Nghĩa tiếng Việt
N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
← device: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với device