difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
A difficult client can make things most distressing.
Nghĩa tiếng Việt
Một tội nhân khó tính có thể gây buồn khổ nhiều.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
A difficult client can make things most distressing.
Một tội nhân khó tính có thể gây buồn khổ nhiều.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult