difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
He cannot handle difficult situations.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta không thể xử lý các tình huống khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
He cannot handle difficult situations.
Ông ta không thể xử lý các tình huống khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult