difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
I couldn't answer the difficult math problem.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã không thể trả lời được bài toán khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
I couldn't answer the difficult math problem.
Tôi đã không thể trả lời được bài toán khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult