difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
It's a really difficult exam.
Nghĩa tiếng Việt
Nó là một kỳ thi thật sự khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
It's a really difficult exam.
Nó là một kỳ thi thật sự khó.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult