difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
She may have a difficult time.
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ Meade, không có người hầu?
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
She may have a difficult time.
Bác sĩ Meade, không có người hầu?
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult