difficult trong ngữ cảnh
difficult = khó khăn
Câu tiếng Anh
You make it difficult to know you.
Nghĩa tiếng Việt
Ông làm khó chuyện hiểu ông quá.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult
difficult = khó khăn
You make it difficult to know you.
Ông làm khó chuyện hiểu ông quá.
← difficult: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với difficult