eword.vn

dignity trong ngữ cảnh

dignity = phẩm giá

Câu tiếng Anh

The dignity of man, the beauty of woman, the innocence and subtlety of love, a quack in a dirty cellar, then this.

Nghĩa tiếng Việt

Nhân phẩm của người đàn ông, vẻ đẹp của người phụ nữ, sự ngây thơ và xảo quyệt trong tình yêu, một gã lang băm trong hầm chứa bẩn thỉu, rồi thì ra thế này.

← dignity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dignity