disappear trong ngữ cảnh
disappear = biến mất
Câu tiếng Anh
He couldn't figure how a guy could disappear from the compound and still be there.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn không thể hình dung được có người lại có thể biến mất trong khu trại và vẫn còn ở đó.
← disappear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với disappear