eword.vn

disaster trong ngữ cảnh

disaster = thảm họa

Câu tiếng Anh

Rulers who do not observe the laws of God can only bring disaster to the people.

Nghĩa tiếng Việt

Kẻ nắm quyền mà không tuân giữ... lề luật của Ngài thì chỉ mang đến thảm hoạ cho người dân.

← disaster: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với disaster