discover trong ngữ cảnh
discover = phát hiện
Câu tiếng Anh
You have undoubtedly heard of the Siberian goat herder... who tried to discover the true nature of the sun.
Nghĩa tiếng Việt
Anh chắc đã nghe nói về chuyện người chăn dê Siberia... người đã cố gắng khám phá bản chất thực sự của mặt trời.
← discover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với discover