dispute trong ngữ cảnh
dispute = tranh chấp
Câu tiếng Anh
Since the United States government declares this man to be Santa Claus this court will not dispute it. Case dismissed.
Nghĩa tiếng Việt
Vì chính phủ Hoa Kỳ đã công nhận người đàn ông này là Ông già Tuyết, toà án này sẽ không tranh cãi điều đó nữa.
← dispute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dispute