eword.vn

drink trong ngữ cảnh

drink = uống

Câu tiếng Anh

I was all morning in a sales meeting, then I had to dash to the Waldorf for a quick drink with Madame Dufresne, who's just over from Paris with some spy reports.

Nghĩa tiếng Việt

Suốt buổi sáng em dự hội nghị bán hàng, rồi em phải chạy sô tới khách sạn Waldorf để uống một ly với bà Dufresne, bả vừa mới từ Paris về đem theo mấy kiểu mẫu mới.

← drink: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với drink