drink trong ngữ cảnh
drink = uống
Câu tiếng Anh
To let my sword drink the blood of Pharaoh's enemies as my arrows drank the lion's blood.
Nghĩa tiếng Việt
Để thanh kiếm của thần uống máu kẻ thù của Pharaoh... như mũi tên của thần uống máu mãnh sư.
← drink: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với drink