eword.vn

due trong ngữ cảnh

due = quyền được hưởng

Câu tiếng Anh

If you think you're gonna make anything out of this, you're due for a disappointment.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu em nghĩ sẽ tìm ra điều gì thì em chỉ thất vọng thôi.

← due: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với due