eword.vn

due trong ngữ cảnh

due = quyền được hưởng

Câu tiếng Anh

Inmate in serious condition of shock due to clipping of hair.

Nghĩa tiếng Việt

'Tù nhân sốc nặng vì bị cắt tóc'

← due: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với due