eword.vn

due trong ngữ cảnh

due = quyền được hưởng

Câu tiếng Anh

It's a slow process of fibrosis of the lung... due to inhalation of dust.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là một tiến trình xơ phổi chậm do hít phải bụi.

← due: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với due