eword.vn

duty trong ngữ cảnh

duty = sự tôn kính

Câu tiếng Anh

But the men in the Ministry of Defense are gentlemen... and when they found they had no evidence... they ordered me to duty.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng các ông ở Bộ Chiến Tranh là người lịch lãm cả, và khi thấy rằng không đủ bằng chứng, họ đã trao cho anh một nhiệm vụ.

← duty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với duty