eword.vn

duty trong ngữ cảnh

duty = sự tôn kính

Câu tiếng Anh

But this I must bear for the sake of my public duty and for the sake of my child.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi phải chịu đựng điều này vì nghĩa vụ công chúng của mình... và vì cả con tôi nữa.

← duty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với duty