duty trong ngữ cảnh
duty = sự tôn kính
Câu tiếng Anh
I assure you I have never been more happy to be relieved of an official duty.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ vui như thế này vì không phải thực hiện một trách nhiệm chính thức.
duty = sự tôn kính
I assure you I have never been more happy to be relieved of an official duty.
Tôi chưa bao giờ vui như thế này vì không phải thực hiện một trách nhiệm chính thức.