Trang chủ › ear › Ngữ cảnh › Câu ear trong ngữ cảnh ear = tai (cơ quan nghe) Câu tiếng Anh Ear shells. Nghĩa tiếng ViệtMấy con trai. ← ear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ear