eword.vn

eat trong ngữ cảnh

eat = ăn

Câu tiếng Anh

All of the animals do more work and eat less than on other farms.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả các con thú phải làm nhiều hơn và ăn ít hơn so với các nông trại khác.

← eat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với eat