eat trong ngữ cảnh
eat = ăn
Câu tiếng Anh
As for me, I eat five meals a day, have 150 neckties, and you're the greatest thing I've seen since the Flatiron Building.
Nghĩa tiếng Việt
Về phần tôi, ngày ăn năm bữa, có 150 cà vạt, và cô là điều tuyệt vời nhất tôi từng thấy kể từ khi ở Flatiron Building.