eword.vn

eat trong ngữ cảnh

eat = ăn

Câu tiếng Anh

I cook, I swallow swords, I mend my own socks, I never eat garlic or onions.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nấu ăn, tôi nuốt kiếm, tôi đan vớ cho riêng tôi, tôi chưa hề ăn tỏi hay hành.

← eat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với eat