eat trong ngữ cảnh
eat = ăn
Câu tiếng Anh
I'm sick of worrying how we're gonna get money to eat the next day.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phát ngán vì lo lắng làm sao chúng ta kiếm được tiền để ăn vào ngày hôm sau.
eat = ăn
I'm sick of worrying how we're gonna get money to eat the next day.
Tôi phát ngán vì lo lắng làm sao chúng ta kiếm được tiền để ăn vào ngày hôm sau.