eat trong ngữ cảnh
eat = ăn
Câu tiếng Anh
In the meantime, I'll fix you something to eat. I imagine you're hungry.
Nghĩa tiếng Việt
Trong khi đó, để tôi làm cái gì đó cho ông ăn. Chắc ông đói rồi.
eat = ăn
In the meantime, I'll fix you something to eat. I imagine you're hungry.
Trong khi đó, để tôi làm cái gì đó cho ông ăn. Chắc ông đói rồi.