eword.vn

eat trong ngữ cảnh

eat = ăn

Câu tiếng Anh

Keep wagging your tongue. The more words you say, the more you'll have to eat.

Nghĩa tiếng Việt

Cứ ngoe nguẩy lưỡi đi, bà càng nói nhiều thì bà càng phải ân hận với nó.

← eat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với eat