eword.vn

eat trong ngữ cảnh

eat = ăn

Câu tiếng Anh

You'll eat. And when you run short, you'll go killin' and stealin' what belong to somebody else... on account of you won't have enough.

Nghĩa tiếng Việt

Một khi anh thiếu, anh sẽ giết chóc và ăn cắp những gì thuộc về người khác ... chỉ vì anh không đủ ăn.

← eat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với eat