eat trong ngữ cảnh
eat = ăn
Câu tiếng Anh
You'll fly in a plane made of it, you'll wear a suit made of it, and before we're through with it, you'll probably be able to eat it.
Nghĩa tiếng Việt
Máy bay và quần áo sẽ được làm từ nó mà ra. và chắc chắn em sẽ có thể ăn được nó.