empower trong ngữ cảnh
empower = trao quyền
Câu tiếng Anh
I empower you to find and seize him and every man who's tried to help him.
Nghĩa tiếng Việt
Ta trao quyền cho anh để tìm và bắt anh ta cùng những người đã cố gắng để giúp anh ta.
← empower: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với empower