eword.vn

enthusiasm trong ngữ cảnh

enthusiasm = niềm nhiệt tình

Câu tiếng Anh

You'll pardon my schoolboy enthusiasm, but you see Vic was so stubborn about not taking us at first.

Nghĩa tiếng Việt

Cô tha thứ cho nhiệt tình như cậu học trò của tôi, nhưng cô thấy đó Vic ban đầu đã rất bướng bỉnh không muốn đưa chúng tôi đi.

← enthusiasm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với enthusiasm